FortiGate 90D

Liên hệ
  • Mã sản phẩm :

Tính năng và lợi ích của sản phẩm FortiGate 90D:

  • Tính năng chung của các dòng Fortigate của Fortinet: chặn đứng Virút máy tính, Chống xâm nhập vào hệ thống mạng, chống thư rác, lọc ứng dụng (Kiểm duyệt ứng dụng), lọc nội dung web (Kiểm duyệt web). Ngoài ra, nó là thiết bị tất cả trong 1 – Quản lí Bảo mật Hợp nhất (UTM-Unified Threat Management), do đó nó thể làm Routing (Định tuyến), VPN (Mạng riêng ảo), Switch (Chuyển mạch), Wifi (phát sóng wifi ở 1 số dòng wifi),…
  • Năng lực xử lý lên đến 3,5Gbps firewall, cao nhất trong phân khúc vừa và nhỏ (Entry Level).
 
  • Các tính năng bảo mật all-in-one tích hợp đem lại sự bảo vệ cao cấp hơn cho chi nhánh và các mạng quy mô vừa và nhỏ.
 
  • Bộ nhớ gắn trong lên đến 32GB đem lại khả năng lưu trữ cục bộ tốt hơn và giúp bổ sung tính năng tối ưu mạng WAN.
 
  • Bổ sung thêm cổng POE cho cả phiên bản Fortigate và FortiWifi.

 

Thông số kỹ thuật (Specifications):

FortiGate-90D-Specs

  1. USB Management Port
  2. 2 x USB Ports
  3. 14 x GbE RJ45 Switch Ports
  4. 2 x GbE RJ45 WAN Ports
FortiGate Model FortiGate-90D FortiWiFi-90D
Hardware Specifications
GbE RJ45 WAN Ports 2 2
GbE RJ45 Switch Ports 14 14
Wireless Interface N/A 802.11 a/b/g/n
USB Ports (Client / Server) 1/2 1/2
Internal Storage 32GB 32GB
System Performance
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 3.5 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 4 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 5.3 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.5 Million
New Sessions/Sec (TCP) 4,000
Firewall Policies (Max) 5,000
IPSec VPN Throughput (512 byte packets) 1 Gbps
Gateway-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 1,000
SSL-VPN Throughput 35 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Max) 200
IPS Throughput 275 Mbps
Antivirus Throughput (Proxy Based / Flow Based) 35 / 65 Mbps
Virtual Domains (Default / Max) 10 / 10
Max Number of FortiAPs 16
Max Number of FortiTokens 100
Max Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions
Height x Width x Length 1.72 x 9.17 x 8.78 in (44 x 233 x 223 mm)
Weight 3.5 lbs (1.6 kg)
Form Factor Desktop
Environmental
Power Required 100 – 240 VAC, 50 – 60 Hz
Max Current 110 V / 1.5 A, 220 V / 0.75 A
Power Consumption (AVG / Max) 18.2 W / 21.8 W 20.7 W / 24.8 W
Heat Dissipation 74.4 BTU / h 84.6 BTU / h
Operating Temperature 32 – 104 °F (0 – 40 °C)
Storage Temperature -31 – 158 °F (-35 – 70 °C)
Humidity 20 to 90% non-condensing
Compliance & Certifications
Compliance FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPSec, IPS, Antivirus, SSL VPN